禽 獸 魚 蟲 禁 忌 并 治 第 二 十 四

 

    凡 飲 食 滋 味 以 養 於 生 , 食 之 有 妨 , 反 能 為 害 , 自 非服 藥 煉 液 、 焉 能 不 飲 食 乎 ? 切 見 時 人 , 不 閑 調 攝 , 疾 疢競 起 ; 若 不 因 食 而 生 , 苟 全 其 生 , 須 知 切 忌 者 矣 。 所 食之 味 , 有 與 病 相 宜 , 有 與 身 為 害 , 若 得 宜 則 益 體 , 害 則成 疾 , 以 此 致 危 , 例 皆 難 療 。 凡 煮 藥 飲 汁 以 解 毒 者 , 雖云 救 急 , 不 可 熱 飲 , 諸 毒 病 , 得 熱 更 甚 , 宜 冷 飲 之 。

    肝 病 禁 辛 , 心 病 禁 鹹 , 脾 病 禁 酸 , 肺 病 禁 苦 , 腎病 禁 甘 。 春 不 食 肝 , 夏 不 食 心 , 秋 不 食 肺 , 冬 不 食 腎 ,四 季 不 食 脾 。 辯 曰 : 春 不 食 肝 者 , 為 肝 氣 王 , 脾 氣 敗 ,若 食 肝 , 則 又 補 肝 , 脾 氣 敗 尤 甚 , 不 可 救 , 又 肝 王 之 時, 不 可 以 死 氣 入 肝 , 恐 傷 魂 也 , 若 非 王 時 即 虛 , 以 肝 補之 佳 , 餘 臟 準 此 。

    凡 肝 臟 , 自 不 可 輕 噉 , 自 死 者 彌 甚 。

    凡 心 皆 為 神 識 所 舍 , 勿 食 之 , 使 人 來 生 復 其 報 對矣 。

    凡 肉 及 肝 , 落 地 不 著 塵 土 者 , 不 可 食 之 。

    豬 肉 落 水 浮 者 , 不 可 食 。

    諸 肉 及 魚 , 若 狗 不 食 , 鳥 不 啄 者 , 不 可 食 。

    諸 肉 不 乾 , 火 灸 不 動 , 見 水 自 動 者 , 不 可 食 之 。

    肉 中 有 朱 點 者 , 不 可 食 之 。

    六 畜 肉 , 熱 血 不 斷 者 , 不 可 食 之 。

    父 母 及 身 本 命 肉 , 食 之 令 人 神 魂 不 安 。

    食 肥 肉 及 熱 羹 , 不 得 飲 冷 水 。

    諸 五 臟 及 魚 , 投 地 塵 土 不 污 者 , 不 可 食 之 。

    穢 飯 , 餒 肉 , 臭 魚 , 食 之 皆 傷 人 。

    自 死 肉 口 閉 者 , 不 可 食 之 。

    六 畜 自 死 , 皆 疫 死 , 則 有 毒 , 不 可 食 之 。

    獸 自 死 , 北 首 及 伏 地 者 , 食 之 殺 人 。

    食 生 肉 , 飽 飲 乳 , 變 成 白 蟲 。 一作 血 蠱 。

    疫 死 牛 肉 , 食 之 令 病 洞 下 , 亦 致 堅 積 , 宜 利 藥 下之 。

    脯 藏 米 甕 中 有 毒 , 及 經 夏 食 之 , 發 腎 病 。

    治 自 死 六 畜 肉 中 毒 方 :

    黃 蘗 屑 , 搗 服 方 寸 匕 。

    治 食 鬱 肉 漏 脯 中 毒 方 : 鬱 肉 , 密 器蓋 之 , 隔 宿 者 是 也 。 漏 脯 , 茅 屋 漏 下 , 沾 著 者 是 也 。

    燒 犬 屎 , 酒 服 方 寸 匕 , 每 服 人 乳 汁 亦 良 。 飲 生 韭 汁三 升 , 亦 得 。

    治 黍 米 中 藏 乾 脯 , 食 之 中 毒 方 :

    大 豆 濃 煮 汁 , 飲 數 升 即 解 , 亦 治 狸 肉 漏 脯 等 毒 。

    治 食 生 肉 中 毒 方 :

    掘 地 深 三 尺 , 取 其 下 土 三 升 , 以 水 五 升 , 煮 數 沸 ,澄 清 汁 , 飲 一 升 即 愈 。

    治 六 畜 鳥 獸 肝 中 毒 方 :

    水 浸 豆 豉 , 絞 取 汁 , 服 數 升 愈 。

    馬 腳 無 夜 眼 者 , 不 可 食 之 。

    食 酸 馬 肉 , 不 飲 酒 , 則 殺 人 。

    馬 肉 不 可 熱 食 , 傷 人 心 。

    馬 鞍 下 肉 , 食 之 殺 人 。

    白 馬 黑 頭 者 , 不 可 食 之 。

    白 馬 青 蹄 者 , 不 可 食 之 。

    馬 肉  肉 共 食 飽 , 醉 臥 大 忌 。

    驢 、 馬 肉 , 合 豬 肉 食 之 , 成 霍 亂 。

    馬 肝 及 毛 不 可 妄 食 , 中 毒 害 人 。

    食 馬 肝 中 毒 , 人 未 死 方 :

    雄 鼠 屎 二 七 粒 , 末 之 , 水 和 服 , 日 再 服 。 屎尖 者 是 。

    又 方 : 人 垢 取 方 寸 匕 , 服 之 佳 。

    治 食 馬 肉 中 毒 欲 死 方 :

    香 豉 二 兩   杏 仁 三 兩

    上 二 味 , 蒸 一 食 頃 , 熟 杵 之 服 , 日 再 服 。

    又 方 : 煮 蘆 根 汁 , 飲 之 良 。

    疫 死 牛 , 或 目 赤 , 或 黃 , 食 之 大 忌 。

    牛 肉 共 豬 肉 食 之 , 必 作 寸 白 蟲 。

    青 牛 腸 , 不 可 合 犬 肉 食 之 。

    牛 肺 從 三 月 至 五 月 , 其 中 有 蟲 如 馬 尾 , 割 去 勿 食, 食 則 損 人 。

    牛 羊 豬 肉 , 皆 不 得 以 楮 木 桑 木 蒸 炙 , 食 之 令 人 腹內 生 蟲 。

    噉 蛇 牛 肉 殺 人 , 何 以 知 之 ? 噉 蛇 者 , 毛 髮 向 後 順者 , 是 也 。

    治 噉 蛇 牛 肉 , 食 之 欲 死 方 :

    飲 人 乳 汁 一 升 , 立 愈 。

    又 方 :

    以 泔 洗 頭 , 飲 一 升 , 愈 。

    牛 肚 細 切 , 以 水 一 斗 , 煮 取 一 升 , 暖 飲 之 , 大 汗出 者 愈 。

    治 食 牛 肉 中 毒 方 :

    甘 草 煮 汁 , 飲 之 即 解

    羊 肉 其 有 宿 熱 者 , 不 可 食 之 。

    羊 肉 不 可 共 生 魚 酪 食 之 , 害 人 。

    羊 蹄 甲 中 有 珠 子 白 者 , 名 羊 懸 筋 , 食 之 令 人 癲 。

    白 羊 黑 頭 , 食 其 腦 , 作 腸 癰 。

    羊 肝 共 生 椒 食 之 , 破 人 五 臟 。

    豬 肉 共 羊 肝 和 食 之 , 令 人 心 悶 。

    豬 肉 以 生 胡 荽 同 食 , 爛 人 臍 。

    豬 脂 不 可 合 梅 子 食 之 。

    豬 肉 和 葵 食 之 , 少 氣 。

    鹿 肉 不 可 和 蒲 白 作 羹 , 食 之 發 惡 瘡 。

    麋 脂 及 梅 李 子 , 若 妊 婦 食 之 , 令 子 青 盲 , 男 子 傷精 。

     肉 不 可 合 蝦 及 生 菜 , 梅 李 果 食 之 , 皆 病 人 。

    痼 疾 人 不 可 食 熊 肉 , 令 終 身 不 愈 。

    白 犬 自 死 , 不 出 舌 者 , 食 之 害 人 。

    食 狗 鼠 餘 , 令 人 發  瘡 。

    治 食 犬 肉 不 消 , 心 下 堅 或 腹 脹 , 口 乾 大 渴 , 心 急發 熱 , 妄 語 如 狂 , 或 洞 下 方 :

    杏 仁 一 升 , 合 皮 熟 研 用

    上 一 味 , 以 沸 湯 三 升 和 取 汁 , 分 三 服 , 利 下 肉 方, 大 驗 。

    婦 人 妊 娠 , 不 可 食 兔 肉 、 山 羊 肉 及 鱉 、 雞 、 鴨 ,令 子 無 聲 音 。

    兔 肉 不 可 合 白 雞 肉 食 之 , 令 人 面 發 黃 。

    兔 肉 著 乾 薑 食 之 , 成 霍 亂 。

    凡 鳥 自 死 , 口 不 閉 , 翅 不 合 者 , 不 可 食 之 。

    諸 禽 肉 肝 青 者 , 食 之 殺 人 。

    雞 有 六 翮 四 距 者 , 不 可 食 之 。

    烏 雞 白 首 者 , 不 可 食 之 。

    雞 不 可 共 葫 蒜 食 之 , 滯 氣 。 一 云 子 。

    山 雞 不 可 合 鳥 獸 肉 食 之 。

    雉 肉 久 食 之 , 令 人 瘦 。

    鴨 卵 不 可 合 鱉 肉 食 之 。

    婦 人 妊 娠 , 食 雀 肉 , 令 子 淫 亂 無 恥 。

    雀 肉 不 可 合 李 子 食 之 。

    燕 肉 勿 食 , 入 水 為 蛟 龍 所 噉 。

    鳥 獸 有 中 毒 箭 死 者 , 其 肉 有 毒 , 解 之 方 :

    大 豆 煮 汁 , 及 鹽 汁 , 服 之 解 。

    魚 頭 正 白 , 如 連 珠 至 脊 上 , 食 之 殺 人 。

    魚 頭 中 無 鰓 者 , 不 可 食 之 , 殺 人 。

    魚 無 腸 膽 者 , 不 可 食 之 , 三 年 陰 不 起 , 女 子 絕 生。

    魚 頭 似 有 角 者 , 不 可 食 之 。

    魚 目 合 者 , 不 可 食 之 。

    六 甲 日 , 勿 食 鱗 甲 之 物 。

    魚 不 可 合 雞 肉 食 之 。

    魚 不 得 和 鸕  肉 食 之 。

    鯉 魚 鮓 不 可 合 小 豆 藿 食 之 , 其 子 不 可 合 豬 肝 食 之, 害 人 。

    鯉 魚 不 可 合 犬 肉 食 之 。

    鯽 魚 不 可 合 猴 雉 肉 食 之 。 一 云 不 可 合 豬 肝 食 。

    鯷 魚 合 鹿 肉 生 食 , 令 人 筋 甲 縮 。

    青 魚 鮓 不 可 合 生 胡 荽 , 及 生 葵 , 并 麥 中 食 之 。

     鱔 不 可 合 白 犬 血 食 之 。

    龜 肉 不 可 合 酒 果 子 食 之 。

    鱉 目 凹 陷 者 , 及 壓 下 有 王 字 形 者 , 不 可 食 之 。

    其 肉 不 得 合 雞 鴨 子 食 之 。

    龜 鱉 肉 不 可 合 莧 菜 食 之 。

    蝦 無 鬚 及 腹 下 通 黑 , 煮 之 反 白 者 , 不 可 食 之 。

    食 膾 , 飲 乳 酪 , 令 人 腹 中 生 蟲 , 為 瘕 。

    鱠 食 之 , 在 心 胸 間 不 化 , 吐 復 不 出 , 速 下 除 之 ,久 成 癥 病 , 治 之 方 :

    橘 皮 一 兩   大 黃 二 兩   朴 硝 二 兩

    上 三 味 , 以 水 一 大 升 , 煮 至 小 升 , 頓 服 即 消 。

    食 鱠 多 , 不 消 , 結 為 癥 病 , 治 之 方 :

    馬 鞭 草

    上 一 味 , 搗 汁 飲 之 , 或 以 薑 葉 汁 飲 之 一 升 , 亦 消。 又 可 服 吐 藥 吐 之 。

    食 魚 後 中 毒 , 兩 種 煩 亂 , 治 之 方 :

    橘 皮

    濃 煎 汁 , 服 之 即 解 。

    食 鯸  魚 中 毒 方 :

    蘆 根 煮 汁 , 服 之 即 解 。

    蟹 目 相 向 , 足 斑 目 赤 者 , 不 可 食 之 。

    食 蟹 中 毒 , 治 之 方 :

    紫 蘇

    煮 汁 , 飲 之 三 升 。 紫 蘇 子 搗 汁 , 飲 之 亦 良 。

    又 方 :

    冬 瓜 汁 , 飲 二 升 , 食 冬 瓜 亦 可 。

    凡 蟹 未 遇 霜 , 多 毒 , 其 熟 者 , 乃 可 食 之 。

    蜘 蛛 落 食 中 , 有 毒 , 勿 食 之 。

    凡 蜂 蠅 蟲 蟻 等 , 多 集 食 上 , 食 之 致  。

 

 Cầm th ngư trng cấm kị tịnh tr đệ nhị thập tứ

   
phm ẩm thực vị dưỡng vu sanh thực chi hữu phương phản năng vi hại tự phi phục dược luyện dịch yn năng bất ẩm thực hồ ? thiết kiến th nhn bất nhn điều nhiếp tật sấn cạnh khởi nhược bất nhn thực nhi sanh cẩu ton k sanh tu tri thiết kị giả sở thực chi vị hữu dữ bệnh tương nghi hữu dữ thn vi hại nhược đắc nghi tắc ch thể hại tắc thnh tật thử tr nguy lệ giai nan liệu phm chử dược ẩm trấp giải độc giả tuy vn cứu cấp bất khả nhiệt ẩm chư độc bệnh đắc nhiệt canh thậm nghi lnh ẩm chi
   
can bệnh cấm tn tm bệnh cấm hm t bệnh cấm toan phế bệnh cấm khổ thận bệnh cấm cam xun bất thực can hạ bất thực tm thu bất thực phế đng bất thực thận tứ qu bất thực t biện viết xun bất thực can giả vi can kh vương t kh bại nhược thực can tắc hựu bổ can t kh bại vưu thậm bất khả cứu hựu can vương chi th bất khả tử kh nhập can khủng thương hồn d nhược phi vương th tức can bổ chi giai tạng chuẩn thử
   
phm can tạng tự bất khả khinh đạm tự tử giả di thậm
   
phm tm giai vi thần thức sở x vật thực chi sử nhn lai sanh phục k bo đối
   
phm nhục cập can lạc địa bất trứ trần thổ giả bất khả thực chi
   
trư nhục lạc thủy ph giả bất khả thực
   
chư nhục cập ngư nhược cẩu bất thực điểu bất trc giả bất khả thực
   
chư nhục bất kiền hỏa cứu bất động kiến thủy tự động giả bất khả thực chi
   
nhục trung hữu chu điểm giả bất khả thực chi
   
lục sc nhục nhiệt huyết bất đoạn giả bất khả thực chi
   
phụ mẫu cập thn bổn mệnh nhục thực chi lệnh nhn thần hồn bất an
   
thực ph nhục cập nhiệt canh bất đắc ẩm lnh thủy
   
chư ngũ tạng cập ngư đầu địa trần thổ bất giả bất khả thực chi
   
uế phạn nỗi nhục x ngư thực chi giai thương nhn
   
tự tử nhục khẩu bế giả bất khả thực chi
   
lục sc tự tử giai dịch tử tắc hữu độc bất khả thực chi
   
th tự tử bắc thủ cập phục địa giả thực chi st nhn
   
thực sanh nhục bo ẩm nhũ biến thnh bạch trng nhất tc huyết cổ
   
dịch tử ngưu nhục thực chi lệnh bệnh đỗng hạ diệc tr kin tch nghi lợi dược hạ chi
   
b tng mễ ng trung hữu độc cập kinh hạ thực chi pht thận bệnh
   
tr tự tử lục sc nhục trung độc phương
   
hong bch tiết đảo phục phương thốn chủy
   
tr thực c nhục lậu b trung độc phương c nhục mật kh ci chi cch tc giả thị d lậu b mao ốc lậu hạ trim trứ giả thị d
   
thiu khuyển thỉ tửu phục phương thốn chủy mỗi phục nhn nhũ trấp diệc lương ẩm sanh cửu trấp tam thăng diệc đắc
   
tr thử mễ trung tng kiền b thực chi trung độc phương
   
đại đậu nng chử trấp ẩm sổ thăng tức giải diệc tr li nhục lậu b đẳng độc
   
tr thực sanh nhục trung độc phương
   
quật địa thm tam xch thủ k hạ thổ tam thăng thủy ngũ thăng chử sổ ph trừng thanh trấp ẩm nhất thăng tức
   
tr lục sc điểu th can trung độc phương
   
thủy tẩm đậu thị giảo thủ trấp phục sổ thăng
   
m cước v dạ nhn giả bất khả thực chi
   
thực toan m nhục bất ẩm tửu tắc st nhn
   
m nhục bất khả nhiệt thực thương nhn tm
   
m an hạ nhục thực chi st nhn
   
bạch m hắc đầu giả bất khả thực chi
   
bạch m thanh đề giả bất khả thực chi
   
m nhục nhục cộng thực bo ty ngọa đại kị
   
m nhục hợp trư nhục thực chi thnh hoắc loạn
   
m can cập mao bất khả vọng thực trung độc hại nhn
   
thực m can trung độc nhn vị tử phương
   
hng thử thỉ nhị thất lạp mạt chi thủy ha phục nhật ti phục thỉ tim giả thị
   
hựu phương nhn cấu thủ phương thốn chủy phục chi giai
   
tr thực m nhục trung độc dục tử phương
   
hương thị nhị lưỡng   hạnh nhn tam lưỡng
   
thượng nhị vị chưng nhất thực khoảnh thục xử chi phục nhật ti phục
   
hựu phương chử l căn trấp ẩm chi lương
   
dịch tử ngưu hoặc mục xch hoặc hong thực chi đại kị
   
ngưu nhục cộng trư nhục thực chi tất tc thốn bạch trng
   
thanh ngưu trng bất khả hợp khuyển nhục thực chi
   
ngưu phế tng tam nguyệt ch ngũ nguyệt k trung hữu trng như m ct khứ vật thực thực tắc tổn nhn
   
ngưu dương trư nhục giai bất đắc chử mộc tang mộc chưng chch thực chi lệnh nhn phc nội sanh trng
   
đạm x ngưu nhục st nhn h tri chi ? đạm x giả mao pht hướng hậu thuận giả thị d
   
tr đạm x ngưu nhục thực chi dục tử phương
   
ẩm nhn nhũ trấp nhất thăng lập
   
hựu phương
   
cam tẩy đầu ẩm nhất thăng
   
ngưu đỗ tế thiết thủy nhất đẩu chử thủ nhất thăng non ẩm chi đại hn xuất giả
   
tr thực ngưu nhục trung độc phương
   
cam thảo chử trấp ẩm chi tức giải
   
dương nhục k hữu tc nhiệt giả bất khả thực chi
   
dương nhục bất khả cộng sanh ngư lạc thực chi hại nhn
   
dương đề gip trung hữu chu tử bạch giả danh dương huyền cn thực chi lệnh nhn đin
   
bạch dương hắc đầu thực k no tc trng ung
   
dương can cộng sanh tiu thực chi ph nhn ngũ tạng
   
trư nhục cộng dương can ha thực chi lệnh nhn tm muộn
   
trư nhục sanh hồ tuy đồng thực lạn nhn tề
   
trư chi bất khả hợp mai tử thực chi
   
trư nhục ha quỳ thực chi thiểu kh
   
lộc nhục bất khả ha bồ bạch tc canh thực chi pht c sang
   
mi chi cập mai l tử nhược nhm phụ thực chi lệnh tử thanh manh nam tử thương tinh
    
nhục bất khả hợp h cập sanh thi mai l quả thực chi giai bệnh nhn
   
cố tật nhn bất khả thực hng nhục lệnh chung thn bất
   
bạch khuyển tự tử bất xuất thiệt giả thực chi hại nhn
   
thực cẩu thử lệnh nhn pht sang
   
tr thực khuyển nhục bất tiu tm hạ kin hoặc phc trướng khẩu kiền đại kht tm cấp pht nhiệt vọng ngữ như cuồng hoặc đỗng hạ phương
   
hạnh nhn nhất thăng hợp b thục nghin dụng
   
thượng nhất vị ph thang tam thăng ha thủ trấp phn tam phục lợi hạ nhục phương đại nghiệm
   
phụ nhn nhm thần bất khả thực thỏ nhục san dương nhục cập miết k p lệnh tử v thanh m
   
thỏ nhục bất khả hợp bạch k nhục thực chi lệnh nhn diện pht hong
   
thỏ nhục trứ kiền khương thực chi thnh hoắc loạn
   
phm điểu tự tử khẩu bất bế s bất hợp giả bất khả thực chi
   
chư cầm nhục can thanh giả thực chi st nhn
   
k hữu lục cch tứ cự giả bất khả thực chi
   
k bạch thủ giả bất khả thực chi
   
k bất khả cộng hồ ton thực chi trệ kh nhất vn tử
   
san k bất khả hợp điểu th nhục thực chi
   
trĩ nhục cửu thực chi lệnh nhn sấu
   
p non bất khả hợp miết nhục thực chi
   
phụ nhn nhm thần thực tước nhục lệnh tử dm loạn v sỉ
   
tước nhục bất khả hợp l tử thực chi
   
yến nhục vật thực nhập thủy vi giao long sở đạm
   
điểu th hữu trung độc tiến tử giả k nhục hữu độc giải chi phương
   
đại đậu chử trấp cập dim trấp phục chi giải
   
ngư đầu chnh bạch như lin chu ch tch thượng thực chi st nhn
   
ngư đầu trung v tai giả bất khả thực chi st nhn
   
ngư v trng đảm giả bất khả thực chi tam nin m bất khởi nữ tử tuyệt sanh
   
ngư đầu tự hữu gic giả bất khả thực chi
   
ngư mục hợp giả bất khả thực chi
   
lục gip nhật vật thực ln gip chi vật
   
ngư bất khả hợp k nhục thực chi
   
ngư bất đắc ha l nhục thực chi
   
l ngư trả bất khả hợp tiểu đậu hoắc thực chi k tử bất khả hợp trư can thực chi hại nhn
   
l ngư bất khả hợp khuyển nhục thực chi
   
tức ngư bất khả hợp hầu trĩ nhục thực chi nhất vn bất khả hợp trư can thực
   
? ngư hợp lộc nhục sanh thực lệnh nhn cn gip sc
   
thanh ngư trả bất khả hợp sanh hồ tuy cập sanh quỳ tịnh mạch trung thực chi
    
thiện bất khả hợp bạch khuyển huyết thực chi
   
quy nhục bất khả hợp tửu quả tử thực chi
   
miết mục ao hm giả cập p hạ hữu vương tự hnh giả bất khả thực chi
   
k nhục bất đắc hợp k p tử thực chi
   
quy miết nhục bất khả hợp hiện thi thực chi
   
h v tu cập phc hạ thng hắc chử chi phản bạch giả bất khả thực chi
   
thực qui ẩm nhũ lạc lệnh nhn phc trung sanh trng vi h
   
qui thực chi tại tm hung gian bất ha thổ phục bất xuất tốc hạ trừ chi cửu thnh trưng bệnh tr chi phương
   
quất b nhất lưỡng   đại hong nhị lưỡng   phc tiu nhị lưỡng
   
thượng tam vị thủy nhất đại thăng chử ch tiểu thăng đốn phục tức tiu
   
thực qui đa bất tiu kết vi trưng bệnh tr chi phương
   
m tin thảo
   
thượng nhất vị đảo trấp ẩm chi hoặc khương diệp trấp ẩm chi nhất thăng diệc tiu hựu khả phục thổ dược thổ chi
   
thực ngư hậu trung độc lưỡng chủng phiền loạn tr chi phương
   
quất b
   
nng tin trấp phục chi tức giải
   
thực ? ngư trung độc phương
   
l căn chử trấp phục chi tức giải
   
giải mục tương hướng tc ban mục xch giả bất khả thực chi
   
thực giải trung độc tr chi phương
   
tử t
   
chử trấp ẩm chi tam thăng tử t tử đảo trấp ẩm chi diệc lương
   
hựu phương
   
đng qua trấp ẩm nhị thăng thực đng qua diệc khả
   
phm giải vị ngộ sương đa độc k thục giả ni khả thực chi
   
tri chu lạc thực trung hữu độc vật thực chi
   
phm phong dăng trng nghĩ đẳng đa tập thực thượng thực chi tr  。