RAU MÁ

( CENTELLA   ASIATICA )

Tn cy : Rau m, phắc chn (Ty), tch huyết thảo, lin tiền thảo.
M tả : Cy cỏ. Thn mảnh mọc b, bn rễ ở cc mấu. L mọc so le hoặc tụ tập nhiều l ở một mấu. Phiến l hnh thận hoặc gần trn, mp kha tai bo. Cụm hoa hnh tn đơn mang 1 - 5 hoa nhỏ khng cuống, mu trắng hoặc phớt đỏ. Quả dẹt.
Phn bố : Cy mọc hoang khắp nơi, ở chỗ ẩm mt.

Bộ phận dng : Cả cy. Thu hi quanh năm. Dng tươi hoặc phơi, sấy kh.

Thnh phần ha học : Cả cy chứa tinh dầu, dầu bo gồm glycerid của cc acid : oleic, linolic, linolenic, lignoceric, palmitic v stearic; alcaloid hydrocotylin; chất đắng vellarin; glucosid asiaticosid thủy phn cho acid asiatic v glucosa, rhamnosa; vitamin C.
Cng dụng : Chữa sốt, sởi, nn ra mu, chảy mu cam, lỵ, ỉa chảy, to bn, vng da, đi dắt buốt, thống kinh, bạch đới, gin tĩnh mạch, mụn nhọt. Ngy 30 - 40g cy tươi gi thm nước uống hoặc sắc. ắp ngoi chữa tổn thương do ng, gy xương, bong gn, ung nhọt.